Giao tiếp tiếng hàn thông dụng

giao tiep bang tieng han, giao tiếp cơ bản tiếng hàn, giao tiep tieng han, giao tiếp tiếng hàn, giao tiếp tiếng hàn cơ bản, giao tiep tieng han quoc, giao tiếp tiếng hàn thông dụng, giáo trình học tiếng hàn, giáo trình học tiếng hàn cơ bản, giao trinh hoc tieng han quoc, giáo trình tiếng hàn cơ bản, giao trinh tieng han quoc, giao trinh tu hoc tieng han quoc
Học các câu tiếng Hàn nghe, nói chủ đạo, được sử dụng hàng ngày sẽ giúp bạn tăng cường năng lực cũng như sự tự tin lúc giao tiếp với người Hàn Quốc mà chưa cần mất quá nhiều khung giờ.

Học tiếng Hàn nghe, nói hàng ngày Có nhiều cách học tiếng Hàn nghe, nói, nhưng quan trọng là năng lực tiếp thu và thực hành của anh chị. Môi trường học tập là nhân tố tác động lớn đến những yếu tố để nghe, nói như phát âm, ngữ điệu, văn hóa giao tiếp. Mội trường học tiếng Hàn đàm thoại đảm bảo nhất chính là học với người bản xứ, sống trong môi trường nói tiếng Hàn hàng ngày hàng giờ. Tuy nhiên với nhiều học sinh Việt, không có cơ hội, điều kiện tiếp xúc nhiều với ngôn ngữ bản xứ một cách trực tiếp, anh chị hoàn toàn có thể khắc phục bằng cách gián tiếp như học giao tiếp qua mạng, xem các bài học qua mạng, những khóa học trực tuyến, luyện tập nghe nói mỗi ngày, học nói theo hàng ngũ …  Học tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày bao gồm các câu tiếng Hàn nghe, nói cực kì thông dụng, các bạn có khả năng bắt gặp ở bất kì đâu, bất cứ khi nào & trong tất cả hoàn cảnh. các câu tiếng Hàn nghe, nói đã được trung tâm tiếng Hàn SOFL kiếm hiểu & biên soạn phù hợp với trình độ, mục đích học tiếng Hàn của phần lớn học viên VN. Do đó, hãy ghi chép lại và sử dụng khi cần thiết :

1.저는 바빠요 Cho-nưn-ba-bba-yô Tôi bận.

2.좋아요!  Chô-a-yô.  xuất sắc!  3.안 되요. An-tuê-yô. chưa được.

4.아직 안되요.  A-chik-an-tuê-yô.  Vẫn không được.

5.알겠습니다. al-kết-sưm-ni-tà.  Tôi tháu hiểu rồi.  hay 알았어요.  a-rát-sò-yô.  Tôi hiểu rồi.

6. 나는 몰라요. Na-nưn/mồ-la-yô.  Tôi không biết.

7.저는 시간이 없어요.  Cho-nưn/xi-ka-ni-ọp-so-yô.  Tôi ít thời gian.

8. 맛있습니다.  Ma-xít-sưm-ni-tà.  Ngon quá.

9.사랑해요.  Sa-rang-he-yô.  Tôi yêu em.

10.저는 못해요.  Cho-nưn/mô-the-yô.  Tôi chưa làm được.

11. 이름이 뭐예요? I-rư-mi/muo-yê-yô?  Tên bạn là gì?

12.집은 어디예요?  chi-bưn/o-đi-yê-yô?  Nhà các bạn tại đâu?

13. 김선생님 여기 계세요?  Kim-son-seng-nim/yo-ki/kyê-sê-yô?  Thầy giáo Kim có tại đây không?

14 .미스김 있어요?  Mi-sư-Kim/ it-so-yô? Có cô Kim ở đây chưa?

Cách nói nghe, nói tiếng Hàn căn bản bắt đầu từ những câu ngắn, chủ đạo là học tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày, đoạn ngắn, chủ đề ngắn & lên các trình độ cao hơn. Để nói tiếng Hàn xuất sắc, các bạn có thể học những mẫu câu nghe, nói tiếng Hàn, đàm thoại tiếng Hàn chính, hội thoại tiếng Hàn… cùng những cách học nói tiếng Hàn đã được chia sẻ tại tiếng Hàn SOFL. http://trungtamgiasunhanvan.net/giao-tiep-tieng-han-thong-dung.html

This entry was posted in sản phẩm 1 and tagged . Bookmark the permalink.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>